Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
犯人
fàn rén

tù nhân; tội phạm

Cụm từ
反人道罪
fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反人道罪行
fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反人类
fǎn rén lèi

phi nhân

Cụm từ
反人类罪
fǎn rén lèi zuì

tội ác chống lại loài người

Cụm từ
反日
fǎn rì

chống Nhật Bản

Cụm từ
烦冗
fán rǒng

đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Cụm từ
繁冗
fán rǒng

biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]

Cụm từ
繁荣
fán róng

thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)

Cụm từ
繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
繁缛
fán rù

nhiều và tỉ mỉ

Cụm từ
凡赛斯
Fán sài sī

Versace (thương hiệu thời trang) (Đài Loan)

Cụm từ
帆伞
fān sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
反散射
fǎn sǎn shè

tán xạ ngược

Cụm từ
反杀
fǎn shā

phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình

Cụm từ
犯傻
fàn shǎ

ngớ ngẩn; giả vờ ngốc; ngây người

Cụm từ
犯上
fàn shàng

xúc phạm cấp trên

Cụm từ
犯上作乱
fàn shàng zuò luàn

nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)

Thành ngữ
翻山越岭
fān shān yuè lǐng

nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình

Thành ngữ
饭勺
fàn sháo

muôi xới cơm

Cụm từ
反射
fǎn shè

phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)

Cụm từ
反射动作
fǎn shè dòng zuò

hành động phản xạ

Cụm từ
反射光
fǎn shè guāng

phản chiếu ánh sáng; phản xạ; ánh sáng phản xạ

Cụm từ
反射弧
fǎn shè hú

cung phản xạ

Cụm từ
反社会
fǎn shè huì

phản xã hội (hành vi)

Cụm từ
反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi phản xã hội

Cụm từ
反射镜
fǎn shè jìng

gương phản xạ

Cụm từ
反射疗法
fǎn shè liáo fǎ

liệu pháp phản xạ (y học thay thế)

Cụm từ
反射面
fǎn shè miàn

bề mặt phản xạ

Cụm từ
反身
fǎn shēn

quay lại

Cụm từ