凤梨园
đồn điền dứa; vườn dứa
đồn điền dứa; vườn dứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan
›凤梨fèng líquả dứa
›凤梨可乐达fèng lí kě lè dápiña colada
›凤梨释迦fèng lí shì jiāquả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng…
›凤林镇Fèng lín zhèntrấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
›凤林Fèng líntrấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
›凤泉Fèng quánFangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
›凤庆县Fèng qìng XiànFengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.