Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 41/73
风寒: gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)
封号: (cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
缝合: khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương
缝合带: đới khâu nối (địa chất)
封河期: sông đóng băng vào mùa đông
风和日丽: gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
风和日暖: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
风和日暄: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)
蜂后: ong chúa
丰厚: hào phóng; dồi dào
奉化: Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
疯话: lời nói điên; rồ; vô lý
风化: sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió
风华: hoa lệ
风华绝代: phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
奉还: hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
凤凰: phượng hoàng
凤凰城: thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]
凤凰古城: Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục…
凤凰号: Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA
蜂皇浆: sữa ong chúa
凤凰男: (Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ
凤凰县: Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
凤凰座: Chòm sao Phượng Hoàng
风化区: xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]
奉化市: Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
风花雪月: gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu
风华正茂: đang thời kỳ đỉnh cao
风化作用: phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)
峰会: hội nghị thượng đỉnh
峰回路转: đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới
封火: đậy lửa (để cháy chậm)
烽火: đốt lửa làm tín hiệu báo động
风火轮: (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được…
烽火四起: lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
峰火台: tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)
俸给: tiền lương; lương
逢集: ngày họp chợ
风机: quạt; máy thông gió
风纪: tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật
封建: chế độ phong kiến; phong kiến
讽谏: (văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
封疆: vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
封建社会: xã hội phong kiến
封建时代: thời đại phong kiến
封建思想: tư tưởng phong kiến
丰俭由人: (thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
封建制度: chủ nghĩa phong kiến
封建主: người cai trị phong kiến
封建主义: chủ nghĩa phong kiến
蜂胶: keo ong
冯骥才: Phùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta 俗世奇人
奉节: Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
奉节县: Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
封禁: cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
风景: phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
风镜: kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)
风景线: một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
蜂聚: tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
封爵: phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc