风力
lực gió; năng lượng gió
lực gió; năng lượng gió
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trại điện gió; công viên năng lượng gió
›风切变fēng qiē biànđứt gió (khí tượng)
›风力水车fēng lì shuǐ chēcối xay nước chạy bằng sức gió
›风化fēng huàsự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió
›风化作用fēng huà zuò yòngphong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)
›风口fēng kǒulỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng…
›风口浪尖fēng kǒu làng jiānnơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh
›风向fēng xiànghướng gió; chiều gió thổi; nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán); tình hình đang phát triển…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.