风流债
nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình
nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
›风流倜傥fēng liú tì tǎngphong độ; lịch lãm; hào hoa
›风流蕴藉fēng liú yùn jièđiềm đạm và tao nhã
›风流fēng liúxuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng…
›风洞fēng dònghầm gió
›风浪fēng lànggió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
›风波不断fēng bō bù duànliên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
›风浪板fēng làng bǎn(Trung) lướt ván buồm; ván buồm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.