封口 là gì?
封口 [fēng kǒu] có nghĩa là đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng.
Nghĩa của từ 封口 trong tiếng Việt
- đóng lại
- lành (vết thương)
- giữ kín miệng
Cách đọc và ghi nhớ 封口
封口 được đọc là fēng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .