风流風流
风流 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 风流 trong tiếng Việt
xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng
xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng