封口费 là gì?
封口费 [fēng kǒu fèi] có nghĩa là tiền bịt miệng.
Nghĩa của từ 封口费 trong tiếng Việt
tiền bịt miệng
Cách đọc và ghi nhớ 封口费
封口费 được đọc là fēng kǒu fèi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền bịt miệng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .