Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封口费封口費

fēng kǒu fèi

封口费 là gì?

封口费 [fēng kǒu fèi] có nghĩa là tiền bịt miệng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封口费 trong tiếng Việt

tiền bịt miệng

Cách đọc và ghi nhớ 封口费

封口费 được đọc là fēng kǒu fèi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền bịt miệng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan