风口 là gì?
风口 [fēng kǒu] có nghĩa là lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt.
Nghĩa của từ 风口 trong tiếng Việt
- lỗ thông gió
- nơi có gió lùa
- khay gió (địa chất)
- lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện)
- (ví von) xu hướng nóng
- mốt
Cách đọc và ghi nhớ 风口
风口 được đọc là fēng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .