Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
范本
fàn běn

mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template

Cụm từ
繁本
fán běn

phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt

Cụm từ
翻本
fān běn

gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)

Cụm từ
反比
fǎn bǐ

tỷ lệ nghịch; tỷ số nghịch

Cụm từ
翻遍
fān biàn

lục tung; lật từng cái; lục soát

Cụm từ
犯病
fàn bìng

phát bệnh

Cụm từ
反驳
fǎn bó

phản bác; bác bỏ

Cụm từ
繁博
fán bó

nhiều và rộng

Cụm từ
反哺
fǎn bǔ

nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn

Cụm từ
帆布
fān bù

vải bạt; vải buồm

Cụm từ
犯不上
fàn bu shàng

xem 犯不著|犯不着[fan4 bu5 zhao2]

Cụm từ
帆布鞋
fān bù xié

giày vải

Cụm từ
犯不着
fàn bu zháo

không đáng

Cụm từ
番菜
fān cài

(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc

Cụm từ
饭菜
fàn cài

đồ ăn

Cụm từ
反侧
fǎn cè

trằn trọc và lăn lộn

Cụm từ
梵册贝叶
fàn cè bèi yè

Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Thành ngữ
反差
fǎn chā

tương phản; chênh lệch

Cụm từ
梵刹
Fàn chà

chùa Phật giáo; tu viện

Cụm từ
反铲
fǎn chǎn

xe xúc ngược

Cụm từ
反常
fǎn cháng

bất thường; khác thường

Cụm từ
繁昌
Fán chāng

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
翻唱
fān chàng

hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)

Cụm từ
繁昌区
Fán chāng Qū

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌县
Fán chāng xiàn

huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy

Cụm từ
反超
fǎn chāo

lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu

Cụm từ
翻炒
fān chǎo

xào

Cụm từ
返潮
fǎn cháo

(quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

Cụm từ
翻车
fān chē

(của phương tiện) bị lật; (nghĩa bóng) gặp sự cố; thất bại

Cụm từ
凡尘
fán chén

cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian

Cụm từ