Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 12/73
方解石: canxit (CaCO3 là khoáng vật tạo đá)
放进: bỏ vào
房卡: thẻ phòng (trong khách sạn)
放开: buông ra; thả ra
放开手脚: có thể hành động tự do (thành ngữ)
房客: người thuê nhà
放克: (âm nhạc) funk (từ mượn)
访客: khách thăm; người đến thăm
放空: thư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách); chạy không tải
防控: phòng và kiểm soát (ví dụ: sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)
防空: phòng không
放空挡: thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót
防空洞: hầm trú ẩn không kích
放空炮: (nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông
方孔钱: đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc
方块: hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)
方块草皮: mảng cỏ bị tróc (trong golf)
方块舞: điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
方块字: chữ Hán
放宽: nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang
放款: cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)
方框图: lưu đồ; sơ đồ khối
方括号: dấu ngoặc vuông [ ]
方腊: Phương Lạp
放浪: phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức
放浪不羁: phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
防狼喷雾: bình xịt hơi cay
放浪形骸: từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
房劳: suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)
枋寮: thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
枋寮乡: thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
芳龄: tuổi (của phụ nữ trẻ)
纺轮: xa quay sợi
放马过来: tới luôn!; để xem bạn có gì!
放马后炮: nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
放慢: giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)
放慢脚步: giảm nhịp độ; làm chậm lại
放慢速度: giảm tốc độ; làm chậm lại
仿冒: làm giả; giả mạo
方帽: mũ tốt nghiệp; mũ vuông
仿冒品: đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu
访美: thăm Mỹ
防霉: chống mốc; chống nấm mốc
房门: cửa phòng
防门: cổng phòng thủ
方面: khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]
方命: chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh
房魔: "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ
放牧: chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)
方能: có thể rồi thì (và chỉ khi đó)
方妮: Fanny (tên)
放鸟: bỏ bom (không đến hẹn)
放牛班: lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)
房奴: người làm nô lệ cho khoản thế chấp
反共: chống cộng sản
反攻: phản công; một cuộc phản công
翻供: rút lại lời thú tội hoặc lời khai
返工: làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm
范公偁: Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录
反躬自问: tự vấn; hỏi chính mình