房门 là gì?
房门 [fáng mén] có nghĩa là cửa phòng.
Nghĩa của từ 房门 trong tiếng Việt
cửa phòng
Cách đọc và ghi nhớ 房门
房门 được đọc là fáng mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa phòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
房门 [fáng mén] có nghĩa là cửa phòng.
cửa phòng
房门 được đọc là fáng mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa phòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .