Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方命

fāng mìng

方命 là gì?

方命 [fāng mìng] có nghĩa là chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方命 trong tiếng Việt

  1. chống lệnh
  2. không tuân lệnh
  3. từ chối nhận lệnh

Cách đọc và ghi nhớ 方命

方命 được đọc là fāng mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan