方命 là gì?
方命 [fāng mìng] có nghĩa là chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh.
Nghĩa của từ 方命 trong tiếng Việt
- chống lệnh
- không tuân lệnh
- từ chối nhận lệnh
Cách đọc và ghi nhớ 方命
方命 được đọc là fāng mìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .