Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 14/73
放射性碘: iod phóng xạ
放射性发光材料: chất phát quang phóng xạ
放射性废物: chất thải phóng xạ
放射性核素: đồng vị phóng xạ; radionuclide
放射性活度: hoạt độ phóng xạ
放射性计时: phương pháp định tuổi bằng phóng xạ
放射性落下灰: bụi phóng xạ (hay dư lượng phóng xạ sau nổ hạt nhân)
放射性衰变: phân rã phóng xạ
放射性碎片: mảnh vỡ phóng xạ
放射性同位素: đồng vị phóng xạ
放射性武器: vũ khí phóng xạ
放射性污染: ô nhiễm phóng xạ
放射性烟羽: dải khói phóng xạ
放射性沾染: ô nhiễm phóng xạ
放射性沾染物: chất gây ô nhiễm phóng xạ
放射性最强点: điểm nóng phóng xạ
放射学: chẩn đoán hình ảnh
放射源: nguồn phóng xạ
放射治疗: xạ trị
仿射子空间: (toán) không gian con afin
放射作战: hoạt động phóng xạ
房事: quan hệ tình dục; làm tình
房室: phòng
房市: thị trường bất động sản
方士: nhà giả kim; thuật sĩ
方式: cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; LT:個|个[ge4]
访师求学: tìm thầy để học
放手: buông tay; từ bỏ; có toàn quyền hành động
防守: phòng thủ; bảo vệ (chống lại)
放手一搏: dốc toàn lực vào trận đấu
防守者: người bảo vệ, hậu vệ
方术: nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.; thuật siêu nhiên (cổ)
放水: mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ
防水: chống nước
放水屁: (khẩu ngữ) đi ngoài không kiểm soát
放暑假: nghỉ hè
防暑降温: phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
仿似: như thể; dường như
彷似: biến thể của 仿似[fang3 si4]
放肆: buông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
纺丝: quay sợi tổng hợp; quay tơ; quá trình kéo sợi; xưởng kéo sợi
仿宋: phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong
放送: phát sóng; thông báo qua loa
放松: thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
放松管制: nới lỏng quản lý
防损: ngăn ngừa tổn thất
访台: thăm Đài Loan
访谈: thăm và thảo luận; phỏng vấn
方糖: viên đường
防特: chống hoạt động gián điệp; phản gián
芳烃: hydrocacbon thơm
方头: đầu vuông
方头巾: khăn trùm đầu
方头括号: dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)
方头螺帽: đai ốc đầu vuông
方腿: sản phẩm giăm bông chế biến
反顾: ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó
反骨: (tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch
梵谷: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan (Đài Loan)
番瓜: (phương ngữ) bí ngô