方块舞
điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)
›方城fāng chénglâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)
›方孔钱fāng kǒng qiánđồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc
›方寸fāng cùnmột tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí
›方块字fāng kuài zìchữ Hán
›方块草皮fāng kuài cǎo pímảng cỏ bị tróc (trong golf)
›方士fāng shìnhà giả kim; thuật sĩ
›方城县Fāng chéng xiànhuyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.