放宽 là gì?
放宽 [fàng kuān] có nghĩa là nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang.
Nghĩa của từ 放宽 trong tiếng Việt
- nới lỏng (quy tắc)
- giảm bớt (hạn chế)
- gia hạn (thời gian)
- nới (quần áo)
- mở rộng
- mở mang
Cách đọc và ghi nhớ 放宽
放宽 được đọc là fàng kuān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .