Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
房卡

fáng kǎ

房卡 là gì?

房卡 [fáng kǎ] có nghĩa là thẻ phòng (trong khách sạn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 房卡 trong tiếng Việt

thẻ phòng (trong khách sạn)

Cách đọc và ghi nhớ 房卡

房卡 được đọc là fáng kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẻ phòng (trong khách sạn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan