反共
chống cộng sản
chống cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)
›反倾销fǎn qīng xiāochống bán phá giá
›反光面fǎn guāng miànbề mặt phản chiếu
›反其道而行之fǎn qí dào ér xíng zhīlàm hoàn toàn ngược lại; hành động theo cách hoàn toàn trái ngược
›反光镜fǎn guāng jìnggương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)
›反函数fǎn hán shùhàm ngược (toán)
›反光fǎn guāngphản xạ ánh sáng
›反切fǎn qièhệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.