Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方能

fāng néng

方能 là gì?

方能 [fāng néng] có nghĩa là có thể rồi thì (và chỉ khi đó).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方能 trong tiếng Việt

có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cách đọc và ghi nhớ 方能

方能 được đọc là fāng néng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể rồi thì (và chỉ khi đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan