方能 là gì?
方能 [fāng néng] có nghĩa là có thể rồi thì (và chỉ khi đó).
Nghĩa của từ 方能 trong tiếng Việt
có thể rồi thì (và chỉ khi đó)
Cách đọc và ghi nhớ 方能
方能 được đọc là fāng néng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể rồi thì (và chỉ khi đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .