Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
fān

hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
fán

cây ngải Artemisia stellariana

Từ vựng
fán

cyrtophyllus sp

Từ vựng
fàn

kinh doanh; mua bán; buôn bán; bán lẻ; bán rong

Từ vựng
fán

móng vuốt của động vật

Từ vựng
fǎn

trở về

Từ vựng
fán

vanadi (hóa học)

Từ vựng
𫔍
fán

vanadi

Từ vựng
fān

phi nước đại; phát âm ở Đài Loan là [fan2]; biến thể của 帆[fan1]

Từ vựng
fān

biến thể của 翻[fan1]

Từ vựng
fàn

cơm đã nấu; LT:碗[wan3]; bữa ăn; LT:頓|顿[dun4]; (từ mượn) fan; người hâm mộ

Từ vựng
fàn

biến thể cũ của 飯|饭[fan4]

Từ vựng
fǎn

cá bơn hoặc cá bềnh bự

Từ vựng
𬸪
fán

gà nước; gallinula

Từ vựng
犯案
fàn àn

phạm tội hoặc vi phạm

Cụm từ
发难
fā nàn

nổi dậy phản kháng; nêu câu hỏi khó

Cụm từ
翻案
fān àn

lật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử

Cụm từ
反安慰剂
fǎn ān wèi jì

nocebo

Cụm từ
凡百
fán bǎi

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

Cụm từ
反白
fǎn bái

chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Cụm từ
梵呗
fàn bài

(Phật giáo) tụng kinh

Cụm từ
泛白
fàn bái

bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt

Cụm từ
反败为胜
fǎn bài wéi shèng

chuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế

Thành ngữ
翻白眼
fān bái yǎn

đảo mắt

Cụm từ
帆板
fān bǎn

ván buồm; lướt ván buồm

Cụm từ
翻版
fān bǎn

tái bản; tái sản xuất; bản sao lậu; (nghĩa bóng) bắt chước; bản sao y hệt; bản sao

Cụm từ
翻版碟
fān bǎn dié

bản sao đĩa DVD; DVD lậu

Cụm từ
番邦
fān bāng

(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ

Cụm từ
翻倍
fān bèi

tăng gấp đôi

Cụm từ
帆背潜鸭
fān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)

Cụm từ