方框图
lưu đồ; sơ đồ khối
lưu đồ; sơ đồ khối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)
›方案fāng ànkế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
›方格fāng gémẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ
›方正fāng zhèngrõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)
›方根fāng gēn(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])
›方正县Fāng zhèng xiànhuyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›方方面面fāng fāng miàn miànmọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
›方毅Fāng YìPhương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.