Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 10/73

放出fàng chū

放出: thả ra; phát ra

Cụm từ
防喘振fáng chuǎn zhèn

防喘振: thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Cụm từ
纺锤fǎng chuí

纺锤: trục quay; con suốt

Cụm từ
防磁fáng cí

防磁: chống từ tính

Cụm từ
方寸fāng cùn

方寸: một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí

Cụm từ
方寸大乱fāng cùn dà luàn

方寸大乱: (thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh

Thành ngữ
方寸已乱fāng cùn yǐ luàn

方寸已乱: (thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng

Thành ngữ
放大fàng dà

放大: phóng to; khuếch đại

Cụm từ
放大倍数fàng dà bèi shù

放大倍数: độ phóng đại; độ khuếch đại

Cụm từ
房贷fáng dài

房贷: khoản vay mua nhà

Cụm từ
放贷fàng dài

放贷: cho vay

Cụm từ
放大镜fàng dà jìng

放大镜: kính lúp

Cụm từ
放胆fàng dǎn

放胆: hành động táo bạo

Cụm từ
放诞fàng dàn

放诞: không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng

Cụm từ
防弹fáng dàn

防弹: chống đạn

Cụm từ
放诞不羁fàng dàn bù jī

放诞不羁: phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放诞不拘fàng dàn bù jū

放诞不拘: phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng

Thành ngữ
放荡fàng dàng

放荡: phóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức

Cụm từ
放荡不羁fàng dàng bù jī

放荡不羁: phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc

Thành ngữ
防弹衣fáng dàn yī

防弹衣: áo chống đạn

Cụm từ
放倒fàng dǎo

放倒: đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục

Cụm từ
防盗fáng dào

防盗: chống trộm

Cụm từ
防盗门fáng dào mén

防盗门: cửa an ninh

Cụm từ
放大炮fàng dà pào

放大炮: nói khoác; lỡ miệng

Cụm từ
放大片fàng dà piàn

放大片: (Đài) kính áp tròng thẩm mỹ; kính giãn tròng; kính vòng tròn

Cụm từ
放大器fàng dà qì

放大器: bộ khuếch đại

Cụm từ
放大纸fàng dà zhǐ

放大纸: giấy phóng đại (nhiếp ảnh); giấy bromide

Cụm từ
放得下fàng de xià

放得下: có thể đặt xuống; có chỗ cho; có thể chứa đựng

Cụm từ
放低fàng dī

放低: hạ thấp; khiêm tốn

Cụm từ
放电fàng diàn

放电: phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút; quyến rũ

Khẩu ngữ
放刁fàng diāo

放刁: hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý

Cụm từ
房地产fáng dì chǎn

房地产: bất động sản

Cụm từ
房地美Fáng dì měi

房地美: Freddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang

Cụm từ
房顶fáng dǐng

房顶: mái nhà; mái

Cụm từ
方顶fāng dǐng

方顶: mái vuông

Cụm từ
房东fáng dōng

房东: chủ nhà

Cụm từ
防冻fáng dòng

防冻: chống đông

Cụm từ
防冻剂fáng dòng jì

防冻剂: chất chống đông

Cụm từ
放毒fàng dú

放毒: đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý

Cụm từ
防堵fáng dǔ

防堵: ngăn chặn; chống; đối phó

Cụm từ
防杜fáng dù

防杜: ngăn chặn

Cụm từ
防毒fáng dú

防毒: bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính

Cụm từ
防毒斗篷fáng dú dǒu péng

防毒斗篷: áo choàng bảo hộ

Cụm từ
防毒面具fáng dú miàn jù

防毒面具: mặt nạ phòng độc

Cụm từ
防毒面罩fáng dú miàn zhào

防毒面罩: mặt nạ phòng độc

Cụm từ
防毒软件fáng dú ruǎn jiàn

防毒软件: phần mềm diệt virus

Cụm từ
防毒手套fáng dú shǒu tào

防毒手套: găng tay bảo hộ

Cụm từ
防毒通道fáng dú tōng dào

防毒通道: lối đi bảo vệ

Cụm từ
防毒围裙fáng dú wéi qún

防毒围裙: tạp dề bảo hộ

Cụm từ
防毒靴套fáng dú xuē tào

防毒靴套: ủng bảo vệ chống độc; ủng bảo vệ

Cụm từ
反革命fǎn gé mìng

反革命: phản cách mạng

Cụm từ
反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

反革命宣传煽动罪: tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

Cụm từ
翻跟斗fān gēn dǒu

翻跟斗: nhào lộn

Cụm từ
翻耕fān gēng

翻耕: cày; xới đất

Cụm từ
翻跟头fān gēn tou

翻跟头: nhào lộn

Cụm từ
方法fāng fǎ

方法: phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方法论fāng fǎ lùn

方法论: phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637

Cụm từ
防范fáng fàn

防范: cảnh giác; phòng bị; đề phòng; ngăn ngừa

Cụm từ
方方面面fāng fāng miàn miàn

方方面面: mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện

Cụm từ
方方正正fāng fāng zhèng zhèng

方方正正: hình vuông vức

Cụm từ