Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
翻沉
fān chén

bị lật và chìm

Cụm từ
樊城
Fán chéng

Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
泛称
fàn chēng

gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung

Cụm từ
返程
fǎn chéng

hành trình quay về (vd: về nhà)

Cụm từ
樊城区
Fán chéng Qū

Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
翻车鱼
fān chē yú

cá mặt trăng (Mola mola)

Cụm từ
饭匙
fàn chí

muôi xới cơm

Cụm từ
反赤道流
fǎn chì dào liú

dòng chảy ngược xích đạo

Cụm từ
反冲
fǎn chōng

sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng

Cụm từ
反冲力
fǎn chōng lì

phản lực; giật lùi; lực phản ứng

Cụm từ
犯愁
fàn chóu

lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
范畴
fàn chóu

phạm trù

Cụm từ
范畴论
fàn chóu lùn

lý thuyết phạm trù (toán)

Cụm từ
反刍
fǎn chú

nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại

Cụm từ
犯怵
fàn chù

sợ; hồi hộp

Cụm từ
犯憷
fàn chù

biến thể của 犯怵[fan4 chu4]

Cụm từ
反串
fǎn chuàn

(Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ

Cụm từ
帆船
fān chuán

thuyền buồm

Cụm từ
翻船
fān chuán

bị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc

Cụm từ
反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

Cụm từ
反刍动物
fǎn chú dòng wù

động vật nhai lại

Cụm từ
反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Thành ngữ
犯错
fàn cuò

phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai

Cụm từ
泛代数
fàn dài shù

đại số phổ quát

Cụm từ
泛大陆
fàn dà lù

Pangaea (địa chất)

Cụm từ
反弹导弹
fǎn dàn dǎo dàn

tên lửa đánh chặn

Cụm từ
反党
fǎn dǎng

phản đảng

Cụm từ
反倒
fǎn dào

nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán

Cụm từ
反导
fǎn dǎo

chống tên lửa

Cụm từ
番刀
fān dāo

loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên

Cụm từ