坊间传言 là gì?
坊间传言 [fāng jiān chuán yán] có nghĩa là tin đồn; lời đồn trên phố.
Nghĩa của từ 坊间传言 trong tiếng Việt
- tin đồn
- lời đồn trên phố
Cách đọc và ghi nhớ 坊间传言
坊间传言 được đọc là fāng jiān chuán yán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tin đồn; lời đồn trên phố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .