方剂 là gì?
方剂 [fāng jì] có nghĩa là đơn thuốc; công thức (y học cổ truyền).
Nghĩa của từ 方剂 trong tiếng Việt
- đơn thuốc
- công thức (y học cổ truyền)
Cách đọc và ghi nhớ 方剂
方剂 được đọc là fāng jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn thuốc; công thức (y học cổ truyền)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .