放缓 là gì?
放缓 [fàng huǎn] có nghĩa là chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ).
Nghĩa của từ 放缓 trong tiếng Việt
- chậm lại
- làm chậm lại (nhịp độ)
Cách đọc và ghi nhớ 放缓
放缓 được đọc là fàng huǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .