Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仿古

fǎng gǔ

仿古 là gì?

仿古 [fǎng gǔ] có nghĩa là giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仿古 trong tiếng Việt

  1. giả cổ
  2. mô phỏng theo đồ cổ
  3. theo phong cách cũ

Cách đọc và ghi nhớ 仿古

仿古 được đọc là fǎng gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giả cổ; mô phỏng theo đồ cổ; theo phong cách cũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan