坊间 là gì?
坊间 [fāng jiān] có nghĩa là quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố.
Nghĩa của từ 坊间 trong tiếng Việt
- quầy hàng trên phố
- hiệu sách
- trên đường phố
Cách đọc và ghi nhớ 坊间
坊间 được đọc là fāng jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .