放还
thả (con tin); đặt lại chỗ cũ
thả (con tin); đặt lại chỗ cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buông ra; thả ra
›放走fàng zǒuthả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng
›放音fàng yīnphát lại (âm thanh đã ghi)
›放风fàng fēngcho thông gió; cho tù nhân ra ngoài vận động; đưa ra thông tin
›放飞fàng fēithả cho bay
›放话fàng huàra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
›放养fàng yǎngnuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp…
›放过fàng guòtha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.