方格 là gì?
方格 [fāng gé] có nghĩa là mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ.
Nghĩa của từ 方格 trong tiếng Việt
- mẫu kẻ ô
- ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ
Cách đọc và ghi nhớ 方格
方格 được đọc là fāng gé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .