Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
放飞机放飛機

fàng fēi jī

放飞机 là gì?

放飞机 [fàng fēi jī] có nghĩa là (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 放飞机 trong tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) cho ai đó leo cây
  2. không thực hiện đúng hẹn

Cách đọc và ghi nhớ 放飞机

放飞机 được đọc là fàng fēi jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan