Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 9/73
邡: tên của một huyện ở Tứ Xuyên
钫: franci (hóa học)
防: bảo vệ; phòng thủ; đề phòng; ngăn chặn
髣: dường như
鲂: cá tráp; Zeus japanicus
妨碍: cản trở; gây cản trở
翻盖: nắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
防艾: bảo vệ chống lại AIDS
妨碍球: cản trở (golf)
反感: phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
方案: kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
返岗: tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
返港: trở về Hồng Kông
凡高: Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan
梵高: Vincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan
反高潮: giảm kịch tính
防暴: kiểm soát bạo loạn; chống bạo động
防暴盾: lá chắn chống bạo động
防暴警察: cảnh sát chống bạo động; đội chống bạo động
放爆竹: đốt pháo
防备: phòng bị
防弊: chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái
防避: bảo vệ
方便: tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
方便面: mì ăn liền
放鞭炮: đốt pháo
方便贴: giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
防波堤: đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ
防不胜防: không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được
放不下: không có chỗ để đặt cái gì; không thể buông bỏ
放不下心: không thể ngừng lo lắng
方才: vừa nãy; lúc đó
房舱: cabin (tàu)
方舱: tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển
方册: sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển
方策: chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]
方差: phương sai (thống kê)
访查: điều tra
房产: bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)
房颤: rung nhĩ (viết tắt của 心房顫動|心房颤动[xin1 fang2 chan4 dong4])
放长线钓大鱼: kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn
房产证: giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản; bằng sở hữu tài sản
房产中介: môi giới bất động sản
访朝: thăm Triều Tiên
防潮: chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều
防潮堤: đê chắn triều
防潮垫: tấm lót sàn (dùng khi cắm trại, v.v.)
房车: xe giải trí
纺车: xa quay sợi
方城: lâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)
方程: phương trình toán học
防城: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây
防城港: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
防城港市: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
防城各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành…
防城区: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây
方程式: phương trình
方城县: huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
防城县: huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng
方程组: (toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời