方根
(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])
(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ
›方方面面fāng fāng miàn miànmọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
›方格纸fāng gé zhǐgiấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)
›方方正正fāng fāng zhèng zhènghình vuông vức
›方框图fāng kuàng túlưu đồ; sơ đồ khối
›方文山Fāng Wén shānVincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc
›方案fāng ànkế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
›方括号fāng kuò hàodấu ngoặc vuông [ ]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.