Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chàng

(cổ) biến thể của 唱[chang4]

Từ vựng
𬬮
chǎng

sắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn

Từ vựng
chāng

dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện

Từ vựng
cháng

chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục

Từ vựng
cháng

bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)

Từ vựng
chāng

cổng trời; cổng cung điện

Từ vựng
chàng

túi đựng cung

Từ vựng
chàng

một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại

Từ vựng
chāng

xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]

Từ vựng
鲿
cháng

họ cá trê (Bagridae)

Từ vựng
chāng

tiếng trống

Từ vựng
长安
Cháng ān

Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1], một quận của Tây An

Cụm từ
长按
cháng àn

nhấn giữ lâu (một nút)

Cụm từ
长安大学
Cháng ān Dà xué

Đại học Trường An

Cụm từ
长安区
Cháng ān Qū

Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
长白
Cháng bái

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白朝鲜族自治县
Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm

Cụm từ
唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai phản diện (thành ngữ)

Thành ngữ
长白山
Cháng bái shān

núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên

Cụm từ
长白山天池
Cháng bái shān Tiān chí

Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên

Cụm từ
长白县
Cháng bái xiàn

huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长白镇
Cháng bái zhèn

trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
长班
cháng bān

(cũ) gia nhân; người hầu

Cụm từ
长坂坡七进七出
cháng bǎn pō qī jìn qī chū

cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần

Cụm từ
唱本
chàng běn

lời kịch opera

Cụm từ
唱臂
chàng bì

cần âm (cần đọc của máy hát)

Cụm từ
肠壁
cháng bì

thành ruột; niêm mạc ruột

Cụm từ
长鼻猴
cháng bí hóu

loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài

Cụm từ
长鼻目
cháng bí mù

bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)

Cụm từ
长滨
Cháng bīn

thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ