程控交换机
hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được lập trình; dưới sự điều khiển tự động
›程控电话chéng kòng diàn huàtổng đài điện thoại tự động
›程式chéng shìhình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
›程式语言chéng shì yǔ yánngôn ngữ lập trình (Đài Loan)
›程昱Chéng YùTrình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
›程式码chéng shì mǎmã nguồn (tin học) (Đài Loan)
›程海湖Chéng hǎi Húhồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam
›程度chéng dùmức độ; trình độ; phạm vi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.