成立
thiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
thiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
成立 thường mang nghĩa “thiết lập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 成立, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở thành sự thật
›成章chéng zhānghình thành một tác phẩm mạch lạc
›成百上千chéng bǎi shàng qiānhàng trăm; một số lượng lớn; nghĩa đen: hàng trăm và hàng nghìn
›成竹在胸chéng zhú zài xiōngxem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]
›成瘾性chéng yǐn xìngtính gây nghiện
›成精chéng jīng(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái; (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc…
›成瘾chéng yǐnbị nghiện; nghiện ngập
›成组chéng zǔtạo thành (từ các thành phần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.