成吉思汗
Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành Hóa, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tám (trị vì 1465-1487)
›成员国chéng yuán guóquốc gia thành viên
›成员chéng yuánthành viên
›成功感chéng gōng gǎncảm giác thành công
›成器chéng qìtrưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng
›成因chéng yīnnguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
›成功chéng gōngthành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
›成圈chéng quāntạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.