成就
thành tựu; thành công; đạt được; LT:個|个[ge4]; đạt được (một kết quả); tạo ra; mang lại
thành tựu; thành công; đạt được; LT:個|个[ge4]; đạt được (một kết quả); tạo ra; mang lại
成就 thường mang nghĩa “thành tựu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 成就 cùng cụm 成就感 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cảm giác thành tựu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ổn định và kết hôn (đối với nam giới); trở thành chuyên gia được công nhận
›成就感chéng jiù gǎncảm giác thành tựu
›成形chéng xíngđịnh hình; tạo hình; hình thành
›成才chéng cáithành đạt; trở thành người đáng kính trọng
›成对chéng duìhình thành một cặp
›成实宗Chéng shí zōngTrường phái Thành Thật của Phật giáo
›成年chéng niántrưởng thành; đã trưởng thành; người lớn; cả năm
›成年者chéng nián zhěngười trưởng thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.