Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chàn

run rẩy; rùng mình; rung; lung lay; âm đọc ở Đài Loan [zhan4]

Từ vựng
chán

háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng
chǎn

(văn học) cưỡi ngựa không yên

Từ vựng
刹那
chà nà

một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt

Cụm từ
察纳
chá nà

điều tra và chấp nhận

Cụm từ
觇标
chān biāo

mốc khảo sát

Cụm từ
啴啴
chǎn chǎn

thư thái và ung dung

Cụm từ
潺潺
chán chán

rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)

Cụm từ
谗谄
chán chǎn

nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống

Cụm từ
铲车
chǎn chē

xe xúc lật; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
产程
chǎn chéng

quá trình sinh nở

Cụm từ
禅城
Chán chéng

xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]

Cụm từ
禅城区
Chán chéng qū

quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

Cụm từ
铲除
chǎn chú

triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ

Cụm từ
产出
chǎn chū

sản xuất (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.); đầu ra

Cụm từ
蟾蜍
chán chú

con cóc

Cụm từ
产道
chǎn dào

ống sinh (trong sản khoa)

Cụm từ
产地
chǎn dì

nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产地证
chǎn dì zhèng

giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)

Cụm từ
颤动
chàn dòng

rung; chuyển động nhẹ

Cụm từ
颤抖
chàn dǒu

run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy

Cụm từ
颤抖不已
chàn dǒu bù yǐ

run như cầy sấy (thành ngữ)

Thành ngữ
搀兑
chān duì

trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn

Cụm từ
产儿
chǎn ér

trẻ sơ sinh; nghĩa bóng: đối tượng mới tinh

Cụm từ
阐发
chǎn fā

làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích

Cụm từ
产房
chǎn fáng

phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ

Cụm từ
禅房
chán fáng

phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa

Cụm từ
搀扶
chān fú

dìu đỡ (ai đó)

Cụm từ
产妇
chǎn fù

phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh

Cụm từ
cháng

biến thể cũ của 常[chang2]

Từ vựng