成绩
thành tích; kết quả học tập; điểm số; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
thành tích; kết quả học tập; điểm số; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
成绩 thường mang nghĩa “thành tích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 成绩 cùng cụm 成绩单 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phiếu điểm hoặc bảng điểm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo thành (từ các thành phần)
›成绩单chéng jì dānphiếu điểm hoặc bảng điểm
›成精chéng jīng(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái; (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc…
›成章chéng zhānghình thành một tác phẩm mạch lạc
›成考移民chéng kǎo yí mínkỳ thi đại học bắt buộc cho người nhập cư
›成真chéng zhēntrở thành sự thật
›成华Chéng huáquận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›成华区Chéng huá qūquận Chenghua của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.