依然故我 là gì?
依然故我 [yī rán gù wǒ] có nghĩa là là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ.
Nghĩa của từ 依然故我 trong tiếng Việt
- là con người cũ của mình (thành ngữ)
- không thay đổi
- (mỉa mai) bảo thủ
Cách đọc và ghi nhớ 依然故我
依然故我 được đọc là yī rán gù wǒ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .