以弱胜强
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
›以强凌弱yǐ qiáng líng ruòlấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
›以柔克刚yǐ róu kè gāngdùng nhu thắng cương (thành ngữ)
›以德报怨yǐ dé bào yuànlấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
›以小挤大yǐ xiǎo jǐ dàdự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)
›以慎为键yǐ shèn wéi jiànlấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
›以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fùlấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
›以子之矛,攻子之盾yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùnnghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.