以身作则
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
›以邻为壑yǐ lín wéi hèdùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
›以示警戒yǐ shì jǐng jièđể làm lời cảnh báo (thành ngữ)
›以身报国yǐ shēn bào guócống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
›以貌取人yǐ mào qǔ rénđánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
›以身许国yǐ shēn xǔ guócống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
›以讹传讹yǐ é chuán étruyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
›以身试法yǐ shēn shì fǎthách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.