一日之计在于晨
lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
›一日之雅yī rì zhī yǎnghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
›一日千里yī rì qiān lǐnghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
›一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fùnghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)
›一日三秋yī rì sān qiūmột ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
›一掷千金yī zhì qiān jīnnghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
›一暴十寒yī pù shí hánmột ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường…
›一曝十寒yī pù shí hánmột ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.