怡然自得
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
›怨声载道yuàn shēng zài dàonghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
›怨天尤人yuàn tiān yóu rén(thành ngữ) trách trời trách người
›悠哉悠哉yōu zāi yōu zāitự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
›御驾亲征yù jià qīn zhēnghoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
›意料之外yì liào zhī wài(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
›意气用事yì qì yòng shì(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
›意气风发yì qì fēng fā(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.