一炮而红
thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức
thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
›一无所有yī wú suǒ yǒukhông có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
›一无所知yī wú suǒ zhīkhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
›一清如水yī qīng rú shuǐnghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
›一清二白yī qīng èr báihoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
›一无是处yī wú shì chù(thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai
›一清二楚yī qīng èr chǔrất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
›一物降一物yī wù xiáng yī wùnghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.