以柔克刚
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
›以少胜多yǐ shǎo shèng duōlấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
›以权谋私yǐ quán móu sīdùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
›以慎为键yǐ shèn wéi jiànlấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
›以泪洗面yǐ lèi xǐ miànrửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
›以德报怨yǐ dé bào yuànlấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
›以汤沃沸yǐ tāng wò fèixử lý tình huống kém (thành ngữ)
›以强凌弱yǐ qiáng líng ruòlấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.