因孕而婚
(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
›因地制宜yīn dì zhì yí(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
›因噎废食yīn yē fèi shínghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ…
›因循守旧yīn xún shǒu jiù(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
›因势利导yīn shì lì dǎotận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới
›因爱成恨yīn ài chéng hènhận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
›因利乘便yīn lì chéng biàn(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất
›因公殉职yīn gōng xùn zhíhy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.