依然如故
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
›依葫芦画瓢yī hú lu huà piáongh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
›依样画葫芦yī yàng huà hú lunghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
›依依不舍yī yī bù shělưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
›以防万一yǐ fáng wàn yīphòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
›倚栏望月yǐ lán wàng yuètựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
›偃旗息鼓yǎn qí xī gǔnghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
›仰屋著书yǎng wū zhù shūnghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.