引以为荣
xem đó là vinh dự (thành ngữ)
xem đó là vinh dự (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
›引以为憾yǐn yǐ wéi hàncoi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
›引以为傲yǐn yǐ wéi àocảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
›引吭高歌yǐn háng gāo gēhát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)
›引水入墙yǐn shuǐ rù qiángnghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
›引狗入寨yǐn gǒu rù zhàinghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引狼入室yǐn láng rù shìnghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引玉之砖yǐn yù zhī zhuānnghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.