银样镴枪头
đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn
đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
›远来的和尚会念经yuǎn lái de hé shang huì niàn jīngnhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
›运筹帷幄yùn chóu wéi wònghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
›医之好治不病以为功yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōngbác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
›阅女无数yuè nǚ wú shù(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
›阅男无数yuè nán wú shù(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
›阎王好见,小鬼难当Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāngđứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
›遗臭万年yí chòu wàn niánlưu xú muôn đời (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.